Nâng tầm thiết kế
Giữ trọn ngôn ngữ thiết kế của phiên bản Platinum với chi tiết mờ cao cấp trên lưới tản nhiệt, kết hợp cùng cụm đèn LED hình chữ C mang đậm đặc trưng thiết kế toàn cầu của Ford.

Nội thất tiện nghi, tinh tế
Nội thất màu đen gỗ mun và ghế bọc da sang trọng. Màn hình giải trí 12’’, cùng kết nối Apple Carplay và Android Auto không dây cho bạn giữ kết nối trên mọi hành trình. Không gian linh hoạt sẵn sàng cho mọi nhu cầu từ chở thêm thành viên đến mang theo hành lý cồng kềnh với hàng ghế thứ 3

Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng đảm bảo không gian trong xe luôn mát mẻ và dễ chịu. Bảng điều khiển trung tâm hiện đại với màn hình cảm ứng 12 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto, cùng hệ thống âm thanh 10 loa cao cấp của Bang & Olufsen, tạo nên trải nghiệm giải trí đỉnh cao.

Công nghệ và thiết kế
Ford Everest Platinum được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến và thiết kế thông minh, nhằm mang lại sự an toàn và tiện nghi tối đa. Hệ thống điều khiển hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) giúp duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước. Công nghệ cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi hỗ trợ người lái trong các tình huống phức tạp. Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động giúp việc đỗ xe trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn.

Ngoài ra, Everest Platinum còn được trang bị hệ thống kiểm soát địa hình, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và đổ đèo, cùng với các công nghệ an toàn như phanh ABS, EBD, hệ thống cân bằng điện tử ESP, và hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, đảm bảo xe luôn vận hành ổn định và an toàn trên mọi địa hình.
Kích thước tổng thể
| Kích thước |
Thông số |
| Chiều dài |
4.954 mm |
| Chiều rộng |
1.961 mm |
| Chiều cao |
1.843 mm |
| Chiều dài cơ sở |
2.902 mm |
| Khoảng sáng gầm xe |
225 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu |
5,85 m |
Động cơ
| Thông số |
Chi tiết |
| Loại động cơ |
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Dung tích xi-lanh |
2.0L |
| Công suất cực đại |
170 (125 KW) / 3500 |
| Mô-men xoắn cực đại |
405 / 1750-2500 |
| Hộp số |
Tự động 10 cấp |
|
|
Hệ thống treo
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ | | Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm, lò xo trụ |
Hệ thống phanh
| Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt | | Hệ thống phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
Vành và lốp
| Vành xe | Hợp kim 20 inch | | Lốp xe | 275/50 R20 |
Dung tích
| Dung tích bình nhiên liệu | 80 lít | | Dung tích khoang hành lý | 473 lít (khi dựng tất cả các hàng ghế) |
Tiện nghi
| Tiện nghi |
Chi tiết |
| Hệ thống thông tin giải trí SYNC 4A |
Màn hình cảm ứng 12 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, điều khiển giọng nói |
| Hệ thống âm thanh |
10 loa B&O Play |
| Hệ thống điều hòa |
Tự động 2 vùng độc lập |
| Ghế ngồi |
Bọc da cao cấp, chỉnh điện 8 hướng có nhớ vị trí |
| Cửa sổ trời |
Toàn cảnh |
An toàn
| Tính năng an toàn |
Chi tiết |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP |
Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA |
Có |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC |
Có, tích hợp tính năng Stop & Go |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BLIS |
Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA |
Có |
| Hệ thống camera 360 độ |
Có |
| 7 túi khí an toàn |
Có |